Các bài giảng dành cho Sinh viên Y2 - Dieu duong Chương trình đổi mới

LANG03. NGOẠI NGỮ III- CNĐD

LANG03. NGOẠI NGỮ III- CNĐD

Ngày sửa đổi khóa học: 26 tháng 2 2026
  • Các học viên đã ghi danh: 89
Module 5.2 - Điều dưỡng Nội, Ngoại khoa 2

Module 5.2 - Điều dưỡng Nội, Ngoại khoa 2

Ngày sửa đổi khóa học: 21 tháng 2 2026

1. Thông tin chung về học phần

-     Tên học phần: Điều dưỡng Nội-Ngoại 2 (Medical- Surgical Nursing 2)

-     Mã học phần: IMSN02

-     Số tín chỉ: 12 (LT: 4.5, TLS: 0.5, Lâm sàng: 07)

-     Số tiết: 405 (LT: 66 , TLS: 12, Lâm sàng: 315)

-     Thời điểm giảng dạy trong tiến trình: Học kỳ 2 năm thứ hai

-     Điều kiện tiên quyết: Hoàn thành module 2.1, 2.2, 2.3, 4.1, 4.2, 4.3, 5.1

-     Loại học phần (bắt buộc/tự chọn): bắt buộc

-     Đơn vị tham gia giảng dạy: Điều dưỡng – Hộ sinh, Dinh dưỡng, Dược lý, Hóa sinh, Sinh lý bệnh – Miễn dịch

2. Mô tả tóm tắt học phần

Điều dưỡng Nội-Ngoại 2 là học phần bắt buộc trong chương trình đào tạo Cử nhân Điều dưỡng, được giảng dạy vào học kỳ 2 năm thứ hai và tiếp nối cho mô-đun Điều dưỡng Nội-Ngoại 1. Học phần đóng vai trò là tiền đề quan trọng, cung cấp kiến thức và kỹ năng nền tảng để sinh viên tiến tới các học phần chăm sóc chuyên sâu và phức tạp hơn. Nội dung chính tập trung vào cơ chế bệnh sinh, nhận định và lập kế hoạch chăm sóc cho người bệnh mắc các bệnh lý nội – ngoại khoa thường gặp liên quan đến hệ tiêu hoá, tiết niệu, thần kinh, cơ-xương-khớp.

Phương pháp dạy và học được thiết kế đa dạng: thuyết trình ngắn có minh hoạ (LEC), Team based learning(TBL), Seminar (SEM); thao tác mẫu – thực hành lại với bảng kiểm và mô hình, người bệnh mô phỏng (SKL) và giảng dạy lâm sàng trực tiếp trên người bệnh tại bệnh viện (FS, CSP, SGA).

Kết thúc học phần sinh viên được lượng giá lý thuyết bằng hình thức thi trắc nghiệm và lượng giá lâm sàng bằng phương pháp SGA.

3. Chuẩn đầu ra của học phần

CLO1. Vận dụng kiến thức y học cơ sở cơ bản để giải thích các vấn đề sức khỏe trên người bệnh mắc các bệnh nội ngoại khoa thường gặp liên quan đến tiêu hóa, tiết niệu, thần kinh, cơ xương khớp. (C3)

CLO2. Lập kế hoạch chăm sóc cho người bệnh mắc các bệnh nội ngoại khoa thường gặp liên quan đến tiêu hóa, tiết niệu, thần kinh, cơ xương khớp. (C3, P3)

CLO3. Thực hiện đúng một số kỹ thuật điều dưỡng cơ bản trong can theieepj người bệnh mắc các bệnh nội ngoại khoa thường gặp liên quan đến tiêu hóa, tiết niệu, thần kinh, cơ xương khớp.(P3, A3)

CLO4. Tuân thủ các quy định về đạo đức, quy định của CSYT và phối hợp trong nhóm chăm sóc người bệnh mắc các bệnh nội ngoại khoa thường gặp liên quan tiêu hóa, tiết niệu, thần kinh, cơ xương khớp.(P3, A4)

  • Các học viên đã ghi danh: 89
Module 5.1 - Điều dưỡng Nội, Ngoại khoa 1

Module 5.1 - Điều dưỡng Nội, Ngoại khoa 1

Ngày sửa đổi khóa học: 24 tháng 2 2026

1. Thông tin chung về học phần

-     Tên học phần: Điều dưỡng Nội-Ngoại 1 (Medical- Surgical Nursing 1)

-     Mã học phần: IMSN01

-     Số tín chỉ: 11 (LT: 4.5, TLS: 0.5, Lâm sàng: 06)

-     Số tiết:  354 (LT: 68, TLS: 16, Lâm sàng: 270 )

-     Thời điểm giảng dạy trong tiến trình: Học kỳ 1 năm thứ hai

-     Điều kiện tiên quyết: Hoàn thành các module 2.1, 2.2, 2.3, 4.1, 4.2, 4.3  

-     Loại học phần (bắt buộc/tự chọn): bắt buộc

-     Đơn vị tham gia giảng dạy: Điều dưỡng – Hộ sinh, Dinh dưỡng, Sinh lý bệnh – Miễn dịch, Hoá Sinh, Dược lý.

2. Mô tả tóm tắt học phần

Điều dưỡng Nội-Ngoại 1 là học phần bắt buộc trong chương trình đào tạo Cử nhân Điều dưỡng, được giảng dạy vào học kỳ 1 năm thứ hai. Học phần đóng vai trò là tiền đề quan trọng, cung cấp kiến thức và kỹ năng nền tảng để sinh viên tiến tới các học phần chăm sóc chuyên sâu và phức tạp hơn. Nội dung chính tập trung vào cơ chế bệnh sinh, nhận định và lập kế hoạch chăm sóc cho người bệnh mắc các bệnh lý nội – ngoại khoa thường gặp liên quan đến hệ hô hấp, tim mạch, nội tiết và huyết học.

Phương pháp dạy và học được thiết kế đa dạng: thuyết trình ngắn có minh hoạ (LEC), Team based learning(TBL), Seminar (SEM); thao tác mẫu – thực hành lại với bảng kiểm và mô hình, người bệnh mô phỏng (SKL) và giảng dạy lâm sàng trực tiếp trên người bệnh tại bệnh viện (FS, CSP).

Kết thúc học phần sinh viên được lượng giá lý thuyết bằng hình thức thi trắc nghiệm và lượng giá lâm sàng bằng phương pháp SGA.

3. Chuẩn đầu ra của học phần

CLO1. Vận dụng kiến thức y học cơ sở cơ bản để xác định các vấn đề sức khỏe trên người bệnh mắc các bệnh nội ngoại khoa thường gặp liên quan đến hô hấp, tim mạch, nội tiết, huyết học. (C3)

CLO2. Lập kế hoạch chăm sóc cho người bệnh mắc các bệnh nội ngoại khoa thường gặp liên quan đến hô hấp, tim mạch, nội tiết, huyết học. (C3, P3)

CLO3. Thực hiện đúng một số kỹ thuật điều dưỡng cơ bản trong can thiệp người bệnh mắc các bệnh nội ngoại khoa thường gặp liên quan đến hô hấp, tim mạch, nội tiết, huyết học. (P3,A3)

CLO4. Tuân thủ các quy định về đạo đức, quy định của CSYT và phối hợp trong nhóm chăm sóc người bệnh mắc các bệnh nội ngoại khoa thường gặp liên quan đến hô hấp, tim mạch, nội tiết, huyết học. (P3, A4)

NURF02(HSC4.3) - ĐẠI CƯƠNG TRONG CHĂM SÓC ĐIỀU DƯỠNG II

NURF02(HSC4.3) - ĐẠI CƯƠNG TRONG CHĂM SÓC ĐIỀU DƯỠNG II

Ngày sửa đổi khóa học: 25 tháng 2 2026

Thông tin chung về Module/học phần

-        Tên Module: Đại cương trong chăm sóc điều dưỡng 2

                           (Introduction to Nursing Health Care 2)

-        Mã số Module: HSC-4.3

-        Số tín chỉ: 10 (LT: 3,5, TH: 2,5, Lâm sàng: 4)

-        Số tiết: : 195 (LT: 53 , TH: 75, Lâm sàng: 180)

-        Thời điểm giảng dạy trong tiến trình: Học kì 1 năm thứ hai

Mô tả tóm tắt Module/học phần

     Module HSC-4.3 cung cấp kiến thức và kỹ năng điều dưỡng cơ bản cho sinh viên. Nội dung module gồm các kiến thức về vị trí, hình thái, chức năng các cơ quan của đường hô hấp trên; đường tiêu hóa, đường tiết niệu; dược lý đại cương; các kỹ thuật điều dưỡng cơ bản; sơ cứu một số tai nạn và chấn thương thường gặp. Sinh viên được cung cấp kiến thức cơ bản về giữ an toàn cho người bệnh và tự bảo vệ bản thân trong môi trường lâm sàng. Sinh viên có cơ hội phát triển kỹ năng tư duy thấu đáo trong thực hành chăm sóc. Họ có thể thể hiện được vai trò, chức năng phụ thuộc, chức năng phối hợp và chức năng chủ động khi thực hiện chăm sóc người bệnh phụ thuộc vào các can thiệp y tế. Sinh viên cũng sẽ cần đưa ra các quyết định về đánh giá, chăm sóc và quản lý những người bệnh đòi hỏi phương pháp điều trị cụ thể phụ thuộc vào việc sử dụng trang thiết bị và/hoặc dụng cụ y tế.  Sinh viên được học những vấn đề cụ thể để họ phát triển kỹ năng ra quyết định chăm sóc.

Module HSC-4.3. là sự hợp tác của các thầy, cô từ 4 Bộ môn của Trường Đại học Y Hà Nội tham gia giảng dạy. Sinh viên sẽ được học kiến thức và kỹ năng với các phương pháp dạy-học như thuyết trình, TBL, seminar, thực hành trên mô hình và đóng vai, tại giảng đường, phòng thực hành Skill labs và tại lâm sàng.

Sinh viên được lượng giá quá trình trong toàn bộ thời gian học tập. Lượng giá kết thúc module với ba hình thức: trắc nghiệm (kiến thức), OSPEs (kỹ năng) tại phòng thực hành và CSP (kỹ năng) tại cơ sở y tế.

Chuẩn đầu ra Module (Course Learning Outcomes – CLOs)

CLO1. Vận dụng kiến thức y học cơ sở để đánh giá người bệnh và lựa chọn các biện pháp chăm sóc phù hợp đảm bảo an toàn, hiệu quả cho người bệnh tại cộng đồng và cơ sở y tế.

CLO2. Vận dụng các kiến thức cơ bản về dược lý đại cương để sử dụng, hướng dẫn sử dụng và theo dõi đúng khi thực hiện thuốc cho người bệnh.

CLO3. Áp dụng kiến thức y học cơ sở để giao tiếp tốt với người bệnh, gia đình người bệnh và đồng nghiệp.

CLO4. Phát triển kỹ năng tư duy thấu đáo trong chăm sóc điều dưỡng, áp dụng kiến thức y học cơ sở để thực hiện các can thiệp điều dưỡng  cho người bệnh tại cộng đồng và cơ sở y tế..


Tiến trình giảng dạy trong module

(Thứ tự các bài giảng - Lessons  trong module)

          M.01.07.CTĐM

TT

Mã bài giảng

Tên chủ đề/bài học

Số tiết

Địa điểm

Bộ môn GD

LT

TH

Tuần 1: Chủ đề 1: Dược lý đại cương

1           

LEC1

LEC2

Tổng quan về dược lý học

Đại cương về dược lực học

2

 

Dược lý

2           

LEC3

Đại cương về dược động học

2

 

Dược lý

3           

LEC4

Đại cương về tương tác thuốc

2

 

Dược lý

4           

LEC5

Điều trị ngộ độc thuốc cấp tính

2

 

Dược lý

5           

SEM 1

Đơn thuốc

2

 

GĐ SEM

Dược lý

6           

SEM 2

Nhãn thuốc

2

 

GĐ SEM

Dược lý

7           

LAB1

Đọc đơn thuốc

 

2

Lab Dược lý

Dược lý

8           

LAB2

Đọc nhãn thuốc

 

2

Lab Dược lý

Dược lý

Tuần 2: Chủ đề 2: Những nguyên lý an toàn trong thực hành và dùng thuốc

9           

LEC6

Tính toán liều thuốc

2

 

Dược lý

10         

SEM3

Các đường dùng thuốc

2

 

GĐ SEM

Dược lý

11         

LEC7

Các dạng bào chế của thuốc

2

 

Dược lý

12         

LAB3

Các dạng bào chế: viên nén, viên nang, dung dịch thuốc.

 

2

Lab Dược lý

Dược lý

13         

LAB4

Các dạng bào chế thuốc: nhũ tương, hỗn dịch, thuốc bột, thuốc cốm, thuốc tiêm, thuốc nhỏ mắt, thuốc bao bì dưới áp suất, thuốc đặt, hệ trị liệu qua da.

 

2

Lab Dược lý

Dược lý

14         

LAB5

Các đường dùng thuốc

 

2

Lab Dược lý

Dược lý

15         

LAB6

Tính toán liều thuốc

 

2

Lab Dược lý

Dược lý

16         

SEM4

Tiêm an toàn, Các loại tiêm, truyền dịch, truyền máu

2

 

GĐ SEM

ĐD-HS

17         

SKL1

Thực hiện kỹ thuật tiêm trong da, dưới da, tiêm bắp

 

4

Skill lab ĐD

ĐD-HS

Tuần 3: Chủ đề 3: Nhu cầu oxy của người bệnh+ Chủ đề 4:  Quản lý và chăm sóc vết thương

18         

SKL2.

Thực hiện kỹ thuật tiêm tĩnh mạch,  truyền dịch

 

4

Skill lab ĐD

ĐD-HS

19         

SKL3

Thực hiện kỹ thuật tiêm tĩnh mạch qua bơm tiêm điện,  truyền dịch qua máy truyền dịch

 

4

Skill lab ĐD

ĐD-HS

20         

LEC8

Giải phẫu về đường hô hấp trên – mũi, hầu, thanh quản 

2

 

Giải phẫu

21         

LAB7

Chỉ giải phẫu về đường hô hấp trên – mũi, hầu, thanh quản trên tranh, trên mô hình, trên người

 

2

Lab Giải phẫu

Giải phẫu

22         

LEC9

Sinh lý vi tuần hoàn, Hô hấp; Chức năng vận chuyển khí máu

2

 

Sinh lý

23         

TBL 1

Liệu pháp ôxy

2

 

GĐ SEM

ĐD-HS

24         

LEC10

Sinh lý về cầm máu

2

 

Sinh lý

25         

SEM5

Quản lý vết thương và sự lành của vết thương, Cắt chỉ vết thương

2

 

GĐ SEM

ĐD-HS

Tuần 4: Chủ đề 5: Người bệnh với các vấn đề về đường  tiêu hóa

26         

LEC11

Giải phẫu về đường tiêu hóa-Thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già

2

 

Giải phẫu

27         

LEC12

Sinh lý chức năng của đường tiêu hóa ; Chức năng vận động và bài tiết của ống tiêu hóa

2

 

Sinh lý

28         

SEM6

Đặt ống thông dạ dày - Thụt tháo

2

 

GĐ SEM

ĐD-HS

29         

SEM7

Thụt tháo-Thụt giữ

2

 

GĐ SEM

ĐD-HS

30         

LEC13

Giải phẫu về hệ bài tiết nước tiểu-Thận, niệu quản, bàng quang, niệu đạo

2

 

Giải phẫu

31         

SKL4

Thực hiện kỹ thuật cho người bệnh thở ôxy qua ống thông mũi hầu, qua canuylla, qua mass

 

4

Skill lab ĐD

ĐD-HS

32         

SKL5.

Thực hiên kỹ thuật hút đờm dãi

 

4

Skill lab ĐD

ĐD-HS

33         

LAB8

Chỉ giải phẫu về đường tiêu hóa-Thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già trên tranh, trên mô hình, trên người

 

2

Lab Giải phẫu

Giải phẫu

34         

LAB9

 

Chỉ giải phẫu về hệ bài tiết nước tiểu-Thận, niệu quản, bàng quang, niệu đạo trên tranh, trên mô hình, trên người

 

2

Lab Giải phẫu

Giải phẫu

Tuần 4: Chủ đề 6: Người bệnh với các vấn đề về đường tiết niệu

35         

SKL6

Thực hiện kỹ thuật thay băng vết thương sạch, vết thương nhiễm khuẩn, vết thương chân ống dẫn lưu, cắt chỉ vết thương

 

4

Skill lab ĐD

ĐD-HS

36         

LEC14

Sinh lý chức năng bài tiết nước tiểu

2

 

Sinh lý

37         

TBL2

Thông tiểu, rửa bàng quang

2

 

GĐ TBL

ĐD-HS

38         

SEM8

Cách lấy bệnh phẩm làm xét nghiệm

2

 

GĐ SEM

ĐD-HS

39         

LEC15

Ghi chép và theo dõi lượng dịch vào và ra

2

 

ĐD-HS

40         

LAB10.

- Chứng minh tác dụng gây hạ đường huyết của insulin trên thỏ (Băng hình).

 

1

Lab Sinh lý

Sinh lý

- Cô lập ruột: Ảnh hưởng các hóa chất lên nhu động ruột (Băng hình)

 

1

- Xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu

 

2

41         

SKL7

Thực hiện kỹ thuật đặt ống thông dạ dày để hút dịch dạ dày, nuôi dưỡng, rửa dạ dày

 

4

Skill lab ĐD

ĐD-HS

42         

SKL8

Thực hiện kỹ thuật Thụt tháo

 

4

Skill lab ĐD

ĐD-HS

Tuần 5: Chủ đề 7: Cấp cứu ban đầu

43         

TBL3

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

2

 

GĐ TBL

ĐD-HS

44         

SEM9

Kỹ thuật băng , các biện pháp cầm máu tạm thời

2

 

GĐ SEM

ĐD-HS

45         

SEM10

Sơ cứu gãy xương

2

 

GĐ SEM

ĐD-HS

46         

SKL9

Thực hiện kỹ thuật thông tiểu nam

 

4

Skill lab ĐD

ĐD-HS

47         

SKL10

Thực hiện kỹ thuật thông tiểu nữ

 

4

Skill lab ĐD

ĐD-HS

48         

SKL11

Thực hiện kỹ thuật băng: cánh tay, cẳng tay, vai, đầu, khuỷu tay, gối, ngón tay, mỏm cụt...

 

4

Skill lab ĐD

ĐD-HS

49         

SKL12

Thực hiện kỹ thuật Ép tim-thổi ngạt

 

4

Skill lab ĐD

ĐD-HS

50         

SKL13.

 

SKL14.

Thực hiện kỹ thuật Cố định tạm thời gãy xương cánh tay, cẳng tay, cẳng chân, đùi kín bằng nẹp4

Thực hiện kỹ thuật garô cầm máu

 

4

Skill lab ĐD

ĐD-HS

51         

 

Thực hành tại CSYT

 

180

BV Việt Đức, BV ĐHY, BV Thanh Nhàn

ĐD-HS

 

 

 

 

 

 

Số bài giảng LEC/số tiết: 15/27

-          Số bài giảng TBL/số tiết: 3/6

-          Số bài giảng SEM/số tiết: 9/18

-          Số bài thực tập LAB/số tiết: 25/74

-          Số buổi thực tập lâm sàng/số tiết: 45/180

  • Các học viên đã ghi danh: 90