Các bài giảng dành cho Sinh viên Y2 - Dieu duong Chương trình đổi mới
LANG03. NGOẠI NGỮ III- CNĐD
- Các học viên đã ghi danh: 89
Module 5.2 - Điều dưỡng Nội, Ngoại khoa 2
1. Thông tin chung về học phần
- Tên học phần: Điều dưỡng Nội-Ngoại 2 (Medical- Surgical Nursing 2)
- Mã học phần: IMSN02
- Số tín chỉ: 12 (LT: 4.5, TLS: 0.5, Lâm sàng: 07)
- Số tiết: 405 (LT: 66 , TLS: 12, Lâm sàng: 315)
- Thời điểm giảng dạy trong tiến trình: Học kỳ 2 năm thứ hai
- Điều kiện tiên quyết: Hoàn thành module 2.1, 2.2, 2.3, 4.1, 4.2, 4.3, 5.1
- Loại học phần (bắt buộc/tự chọn): bắt buộc
- Đơn vị tham gia giảng dạy: Điều dưỡng – Hộ sinh, Dinh dưỡng, Dược lý, Hóa sinh, Sinh lý bệnh – Miễn dịch
2. Mô tả tóm tắt học phần
Điều dưỡng Nội-Ngoại 2 là học phần bắt buộc trong chương trình đào tạo Cử nhân Điều dưỡng, được giảng dạy vào học kỳ 2 năm thứ hai và tiếp nối cho mô-đun Điều dưỡng Nội-Ngoại 1. Học phần đóng vai trò là tiền đề quan trọng, cung cấp kiến thức và kỹ năng nền tảng để sinh viên tiến tới các học phần chăm sóc chuyên sâu và phức tạp hơn. Nội dung chính tập trung vào cơ chế bệnh sinh, nhận định và lập kế hoạch chăm sóc cho người bệnh mắc các bệnh lý nội – ngoại khoa thường gặp liên quan đến hệ tiêu hoá, tiết niệu, thần kinh, cơ-xương-khớp.
Phương pháp dạy và học được thiết kế đa dạng: thuyết trình ngắn có minh hoạ (LEC), Team based learning(TBL), Seminar (SEM); thao tác mẫu – thực hành lại với bảng kiểm và mô hình, người bệnh mô phỏng (SKL) và giảng dạy lâm sàng trực tiếp trên người bệnh tại bệnh viện (FS, CSP, SGA).
Kết thúc học phần sinh viên được lượng giá lý thuyết bằng hình thức thi trắc nghiệm và lượng giá lâm sàng bằng phương pháp SGA.
3. Chuẩn đầu ra của học phần
CLO1. Vận dụng kiến thức y học cơ sở cơ bản để giải thích các vấn đề sức khỏe trên người bệnh mắc các bệnh nội ngoại khoa thường gặp liên quan đến tiêu hóa, tiết niệu, thần kinh, cơ xương khớp. (C3)
CLO2. Lập kế hoạch chăm sóc cho người bệnh mắc các bệnh nội ngoại khoa thường gặp liên quan đến tiêu hóa, tiết niệu, thần kinh, cơ xương khớp. (C3, P3)
CLO3. Thực hiện đúng một số kỹ thuật điều dưỡng cơ bản trong can theieepj người bệnh mắc các bệnh nội ngoại khoa thường gặp liên quan đến tiêu hóa, tiết niệu, thần kinh, cơ xương khớp.(P3, A3)
CLO4. Tuân thủ các quy định về đạo đức, quy định của CSYT và phối hợp trong nhóm chăm sóc người bệnh mắc các bệnh nội ngoại khoa thường gặp liên quan tiêu hóa, tiết niệu, thần kinh, cơ xương khớp.(P3, A4)
- Các học viên đã ghi danh: 89
Module 5.1 - Điều dưỡng Nội, Ngoại khoa 1
1. Thông tin chung về học phần
- Tên học phần: Điều dưỡng Nội-Ngoại 1 (Medical- Surgical Nursing 1)
- Mã học phần: IMSN01
- Số tín chỉ: 11 (LT: 4.5, TLS: 0.5, Lâm sàng: 06)
- Số tiết: 354 (LT: 68, TLS: 16, Lâm sàng: 270 )
- Thời điểm giảng dạy trong tiến trình: Học kỳ 1 năm thứ hai
- Điều kiện tiên quyết: Hoàn thành các module 2.1, 2.2, 2.3, 4.1, 4.2, 4.3
- Loại học phần (bắt buộc/tự chọn): bắt buộc
- Đơn vị tham gia giảng dạy: Điều dưỡng – Hộ sinh, Dinh dưỡng, Sinh lý bệnh – Miễn dịch, Hoá Sinh, Dược lý.
2. Mô tả tóm tắt học phần
Điều dưỡng Nội-Ngoại 1 là học phần bắt buộc trong chương trình đào tạo Cử nhân Điều dưỡng, được giảng dạy vào học kỳ 1 năm thứ hai. Học phần đóng vai trò là tiền đề quan trọng, cung cấp kiến thức và kỹ năng nền tảng để sinh viên tiến tới các học phần chăm sóc chuyên sâu và phức tạp hơn. Nội dung chính tập trung vào cơ chế bệnh sinh, nhận định và lập kế hoạch chăm sóc cho người bệnh mắc các bệnh lý nội – ngoại khoa thường gặp liên quan đến hệ hô hấp, tim mạch, nội tiết và huyết học.
Phương pháp dạy và học được thiết kế đa dạng: thuyết trình ngắn có minh hoạ (LEC), Team based learning(TBL), Seminar (SEM); thao tác mẫu – thực hành lại với bảng kiểm và mô hình, người bệnh mô phỏng (SKL) và giảng dạy lâm sàng trực tiếp trên người bệnh tại bệnh viện (FS, CSP).
Kết thúc học phần sinh viên được lượng giá lý thuyết bằng hình thức thi trắc nghiệm và lượng giá lâm sàng bằng phương pháp SGA.
3. Chuẩn đầu ra của học phần
CLO1. Vận dụng kiến thức y học cơ sở cơ bản để xác định các vấn đề sức khỏe trên người bệnh mắc các bệnh nội ngoại khoa thường gặp liên quan đến hô hấp, tim mạch, nội tiết, huyết học. (C3)
CLO2. Lập kế hoạch chăm sóc cho người bệnh mắc các bệnh nội ngoại khoa thường gặp liên quan đến hô hấp, tim mạch, nội tiết, huyết học. (C3, P3)
CLO3. Thực hiện đúng một số kỹ thuật điều dưỡng cơ bản trong can thiệp người bệnh mắc các bệnh nội ngoại khoa thường gặp liên quan đến hô hấp, tim mạch, nội tiết, huyết học. (P3,A3)
CLO4. Tuân thủ các quy định về đạo đức, quy định của CSYT và phối hợp trong nhóm chăm sóc người bệnh mắc các bệnh nội ngoại khoa thường gặp liên quan đến hô hấp, tim mạch, nội tiết, huyết học. (P3, A4)
- Giảng viên biên soạn: Hải Bùi Văn
- Giảng viên biên soạn: Hiệp Dương Quang
- Giảng viên biên soạn: Nguyễn Thị Thanh Hà Hà
- Giảng viên biên soạn: Trung Lại Văn
- Giảng viên biên soạn: Thị Hạnh Lê
- Giảng viên biên soạn: Mạnh Lê Khắc
- Giảng viên biên soạn: Trang Lê Thị Huyền
- Giảng viên biên soạn: NGUYỄN THỊ THU LIỄU
- Giảng viên biên soạn: Nguyễn Thị Ngân
- Giảng viên biên soạn: Thông Ngô Văn
- Giảng viên biên soạn: Huy Bình Nguyễn
- Giảng viên biên soạn: Quân Nguyễn
- Giảng viên biên soạn: Thanh Binh Nguyen
- Giảng viên biên soạn: Nam Nguyễn Hoài
- Giảng viên biên soạn: Thị Minh Ngọc Phan
- Giảng viên biên soạn: Hoàng Sỹ Quý
- Giảng viên biên soạn: Nguyễn Phương Thanh
- Giảng viên biên soạn: Nguyễn Thị Thu Hương
- Giảng viên biên soạn: Lĩnh Trịnh Văn
- Giảng viên biên soạn: Nguyên Uông Ngọc
- Các học viên đã ghi danh: 89
NURF02(HSC4.3) - ĐẠI CƯƠNG TRONG CHĂM SÓC ĐIỀU DƯỠNG II
Thông tin chung về Module/học phần
- Tên Module: Đại cương trong chăm sóc điều dưỡng 2
(Introduction to Nursing Health Care 2)
- Mã số Module: HSC-4.3
- Số tín chỉ: 10 (LT: 3,5, TH: 2,5, Lâm sàng: 4)
- Số tiết: : 195 (LT: 53 , TH: 75, Lâm sàng: 180)
- Thời điểm giảng dạy trong tiến trình: Học kì 1 năm thứ hai
Mô tả tóm tắt Module/học phần
Module HSC-4.3 cung cấp kiến thức và kỹ năng điều dưỡng cơ bản cho sinh viên. Nội dung module gồm các kiến thức về vị trí, hình thái, chức năng các cơ quan của đường hô hấp trên; đường tiêu hóa, đường tiết niệu; dược lý đại cương; các kỹ thuật điều dưỡng cơ bản; sơ cứu một số tai nạn và chấn thương thường gặp. Sinh viên được cung cấp kiến thức cơ bản về giữ an toàn cho người bệnh và tự bảo vệ bản thân trong môi trường lâm sàng. Sinh viên có cơ hội phát triển kỹ năng tư duy thấu đáo trong thực hành chăm sóc. Họ có thể thể hiện được vai trò, chức năng phụ thuộc, chức năng phối hợp và chức năng chủ động khi thực hiện chăm sóc người bệnh phụ thuộc vào các can thiệp y tế. Sinh viên cũng sẽ cần đưa ra các quyết định về đánh giá, chăm sóc và quản lý những người bệnh đòi hỏi phương pháp điều trị cụ thể phụ thuộc vào việc sử dụng trang thiết bị và/hoặc dụng cụ y tế. Sinh viên được học những vấn đề cụ thể để họ phát triển kỹ năng ra quyết định chăm sóc.
Module HSC-4.3. là sự hợp tác của các thầy, cô từ 4 Bộ môn của Trường Đại học Y Hà Nội tham gia giảng dạy. Sinh viên sẽ được học kiến thức và kỹ năng với các phương pháp dạy-học như thuyết trình, TBL, seminar, thực hành trên mô hình và đóng vai, tại giảng đường, phòng thực hành Skill labs và tại lâm sàng.
Sinh viên được lượng giá quá trình trong toàn bộ thời gian học tập. Lượng giá kết thúc module với ba hình thức: trắc nghiệm (kiến thức), OSPEs (kỹ năng) tại phòng thực hành và CSP (kỹ năng) tại cơ sở y tế.
Chuẩn đầu ra Module (Course Learning Outcomes – CLOs)
CLO1. Vận dụng kiến thức y học cơ sở để đánh giá người bệnh và lựa chọn các biện pháp chăm sóc phù hợp đảm bảo an toàn, hiệu quả cho người bệnh tại cộng đồng và cơ sở y tế.
CLO2. Vận dụng các kiến thức cơ bản về dược lý đại cương để sử dụng, hướng dẫn sử dụng và theo dõi đúng khi thực hiện thuốc cho người bệnh.
CLO3. Áp dụng kiến thức y học cơ sở để giao tiếp tốt với người bệnh, gia đình người bệnh và đồng nghiệp.
CLO4. Phát triển kỹ năng tư duy thấu đáo trong chăm sóc điều dưỡng, áp dụng kiến thức y học cơ sở để thực hiện các can thiệp điều dưỡng cho người bệnh tại cộng đồng và cơ sở y tế..
Tiến trình giảng dạy trong module
(Thứ tự các bài giảng - Lessons trong module)
M.01.07.CTĐM
|
TT |
Mã bài giảng |
Tên chủ đề/bài học |
Số tiết |
Địa điểm |
Bộ môn GD |
|
|
LT |
TH |
|||||
|
Tuần 1: Chủ đề 1: Dược lý đại cương |
||||||
|
1 |
LEC1 LEC2 |
Tổng quan về dược lý học Đại cương về dược lực học |
2 |
|
GĐ |
Dược lý |
|
2 |
LEC3 |
Đại cương về dược động học |
2 |
|
GĐ |
Dược lý |
|
3 |
LEC4 |
Đại cương về tương tác thuốc |
2 |
|
GĐ |
Dược lý |
|
4 |
LEC5 |
Điều trị ngộ độc thuốc cấp tính |
2 |
|
GĐ |
Dược lý |
|
5 |
SEM 1 |
Đơn thuốc |
2 |
|
GĐ SEM |
Dược lý |
|
6 |
SEM 2 |
Nhãn thuốc |
2 |
|
GĐ SEM |
Dược lý |
|
7 |
LAB1 |
Đọc đơn thuốc |
|
2 |
Lab Dược lý |
Dược lý |
|
8 |
LAB2 |
Đọc nhãn thuốc |
|
2 |
Lab Dược lý |
Dược lý |
|
Tuần 2: Chủ đề 2: Những nguyên lý an toàn trong thực hành và dùng thuốc |
||||||
|
9 |
LEC6 |
Tính toán liều thuốc |
2 |
|
GĐ |
Dược lý |
|
10 |
SEM3 |
Các đường dùng thuốc |
2 |
|
GĐ SEM |
Dược lý |
|
11 |
LEC7 |
Các dạng bào chế của thuốc |
2 |
|
GĐ |
Dược lý |
|
12 |
LAB3 |
Các dạng bào chế: viên nén, viên nang, dung dịch thuốc. |
|
2 |
Lab Dược lý |
Dược lý |
|
13 |
LAB4 |
Các dạng bào chế thuốc: nhũ tương, hỗn dịch, thuốc bột, thuốc cốm, thuốc tiêm, thuốc nhỏ mắt, thuốc bao bì dưới áp suất, thuốc đặt, hệ trị liệu qua da. |
|
2 |
Lab Dược lý |
Dược lý |
|
14 |
LAB5 |
Các đường dùng thuốc |
|
2 |
Lab Dược lý |
Dược lý |
|
15 |
LAB6 |
Tính toán liều thuốc |
|
2 |
Lab Dược lý |
Dược lý |
|
16 |
SEM4 |
Tiêm an toàn, Các loại tiêm, truyền dịch, truyền máu |
2 |
|
GĐ SEM |
ĐD-HS |
|
17 |
SKL1 |
Thực hiện kỹ thuật tiêm trong da, dưới da, tiêm bắp |
|
4 |
Skill lab ĐD |
ĐD-HS |
|
Tuần 3: Chủ đề 3: Nhu cầu oxy của người bệnh+ Chủ đề 4: Quản lý và chăm sóc vết thương |
||||||
|
18 |
SKL2. |
Thực hiện kỹ thuật tiêm tĩnh mạch, truyền dịch |
|
4 |
Skill lab ĐD |
ĐD-HS |
|
19 |
SKL3 |
Thực hiện kỹ thuật tiêm tĩnh mạch qua bơm tiêm điện, truyền dịch qua máy truyền dịch |
|
4 |
Skill lab ĐD |
ĐD-HS |
|
20 |
LEC8 |
Giải phẫu về đường hô hấp trên – mũi, hầu, thanh quản |
2 |
|
GĐ |
Giải phẫu |
|
21 |
LAB7 |
Chỉ giải phẫu về đường hô hấp trên – mũi, hầu, thanh quản trên tranh, trên mô hình, trên người |
|
2 |
Lab Giải phẫu |
Giải phẫu |
|
22 |
LEC9 |
Sinh lý vi tuần hoàn, Hô hấp; Chức năng vận chuyển khí máu |
2 |
|
GĐ |
Sinh lý |
|
23 |
TBL 1 |
Liệu pháp ôxy |
2 |
|
GĐ SEM |
ĐD-HS |
|
24 |
LEC10 |
Sinh lý về cầm máu |
2 |
|
GĐ |
Sinh lý |
|
25 |
SEM5 |
Quản lý vết thương và sự lành của vết thương, Cắt chỉ vết thương |
2 |
|
GĐ SEM |
ĐD-HS |
|
Tuần 4: Chủ đề 5: Người bệnh với các vấn đề về đường tiêu hóa |
||||||
|
26 |
LEC11 |
Giải phẫu về đường tiêu hóa-Thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già |
2 |
|
GĐ |
Giải phẫu |
|
27 |
LEC12 |
Sinh lý chức năng của đường tiêu hóa ; Chức năng vận động và bài tiết của ống tiêu hóa |
2 |
|
GĐ |
Sinh lý |
|
28 |
SEM6 |
Đặt ống thông dạ dày - Thụt tháo |
2 |
|
GĐ SEM |
ĐD-HS |
|
29 |
SEM7 |
Thụt tháo-Thụt giữ |
2 |
|
GĐ SEM |
ĐD-HS |
|
30 |
LEC13 |
Giải phẫu về hệ bài tiết nước tiểu-Thận, niệu quản, bàng quang, niệu đạo |
2 |
|
GĐ |
Giải phẫu |
|
31 |
SKL4 |
Thực hiện kỹ thuật cho người bệnh thở ôxy qua ống thông mũi hầu, qua canuylla, qua mass |
|
4 |
Skill lab ĐD |
ĐD-HS |
|
32 |
SKL5. |
Thực hiên kỹ thuật hút đờm dãi |
|
4 |
Skill lab ĐD |
ĐD-HS |
|
33 |
LAB8 |
Chỉ giải phẫu về đường tiêu hóa-Thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già trên tranh, trên mô hình, trên người |
|
2 |
Lab Giải phẫu |
Giải phẫu |
|
34 |
LAB9
|
Chỉ giải phẫu về hệ bài tiết nước tiểu-Thận, niệu quản, bàng quang, niệu đạo trên tranh, trên mô hình, trên người |
|
2 |
Lab Giải phẫu |
Giải phẫu |
|
Tuần 4: Chủ đề 6: Người bệnh với các vấn đề về đường tiết niệu |
||||||
|
35 |
SKL6 |
Thực hiện kỹ thuật thay băng vết thương sạch, vết thương nhiễm khuẩn, vết thương chân ống dẫn lưu, cắt chỉ vết thương |
|
4 |
Skill lab ĐD |
ĐD-HS |
|
36 |
LEC14 |
Sinh lý chức năng bài tiết nước tiểu |
2 |
|
GĐ |
Sinh lý |
|
37 |
TBL2 |
Thông tiểu, rửa bàng quang |
2 |
|
GĐ TBL |
ĐD-HS |
|
38 |
SEM8 |
Cách lấy bệnh phẩm làm xét nghiệm |
2 |
|
GĐ SEM |
ĐD-HS |
|
39 |
LEC15 |
Ghi chép và theo dõi lượng dịch vào và ra |
2 |
|
GĐ |
ĐD-HS |
|
40 |
LAB10. |
- Chứng minh tác dụng gây hạ đường huyết của insulin trên thỏ (Băng hình). |
|
1 |
Lab Sinh lý |
Sinh lý |
|
- Cô lập ruột: Ảnh hưởng các hóa chất lên nhu động ruột (Băng hình) |
|
1 |
||||
|
- Xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu |
|
2 |
||||
|
41 |
SKL7 |
Thực hiện kỹ thuật đặt ống thông dạ dày để hút dịch dạ dày, nuôi dưỡng, rửa dạ dày |
|
4 |
Skill lab ĐD |
ĐD-HS |
|
42 |
SKL8 |
Thực hiện kỹ thuật Thụt tháo |
|
4 |
Skill lab ĐD |
ĐD-HS |
|
Tuần 5: Chủ đề 7: Cấp cứu ban đầu |
||||||
|
43 |
TBL3 |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn |
2 |
|
GĐ TBL |
ĐD-HS |
|
44 |
SEM9 |
Kỹ thuật băng , các biện pháp cầm máu tạm thời |
2 |
|
GĐ SEM |
ĐD-HS |
|
45 |
SEM10 |
Sơ cứu gãy xương |
2 |
|
GĐ SEM |
ĐD-HS |
|
46 |
SKL9 |
Thực hiện kỹ thuật thông tiểu nam |
|
4 |
Skill lab ĐD |
ĐD-HS |
|
47 |
SKL10 |
Thực hiện kỹ thuật thông tiểu nữ |
|
4 |
Skill lab ĐD |
ĐD-HS |
|
48 |
SKL11 |
Thực hiện kỹ thuật băng: cánh tay, cẳng tay, vai, đầu, khuỷu tay, gối, ngón tay, mỏm cụt... |
|
4 |
Skill lab ĐD |
ĐD-HS |
|
49 |
SKL12 |
Thực hiện kỹ thuật Ép tim-thổi ngạt |
|
4 |
Skill lab ĐD |
ĐD-HS |
|
50 |
SKL13.
SKL14. |
Thực hiện kỹ thuật Cố định tạm thời gãy xương cánh tay, cẳng tay, cẳng chân, đùi kín bằng nẹp4 Thực hiện kỹ thuật garô cầm máu |
|
4 |
Skill lab ĐD |
ĐD-HS |
|
51 |
|
Thực hành tại CSYT |
|
180 |
BV Việt Đức, BV ĐHY, BV Thanh Nhàn |
ĐD-HS |
|
|
|
|
|
|
||
Số bài giảng LEC/số tiết: 15/27
- Số bài giảng TBL/số tiết: 3/6
- Số bài giảng SEM/số tiết: 9/18
- Số bài thực tập LAB/số tiết: 25/74
- Số buổi thực tập lâm sàng/số tiết: 45/180
- Các học viên đã ghi danh: 90



